Tìm nhà cung cấp máy phát điện Denyo 30kva tại HCM?

Thảo luận trong 'Hàng Thanh Lý' bắt đầu bởi koolsheep, 10/9/16.

  1. koolsheep
    Offline

    koolsheep Expired VIP

    Bài viết:
    527
    Đã được thích:
    0
    Vấn đề thay đổi của kỹ thuật tiên tiến làm sự dùng nguồn điện hiện ngày càng một nâng cao. Với 01 khu vực còn thiếu năng lượng rất lớn như Việt Nam thì vấn đề này thật sự rất nan giản. Do đó, việc sử dụng may phat dien denyo là yêu cầu cần thiết hiện tại nhằm hỗ trợ điện liên tục cho một số hoạt động sinh hoạt, chế tạo, kinh doanh. Công ty Hưng Tiến Phúc xin giới thiệu với quý khách các mẫu may phat dien denyo được yêu thích hiện tại.

    Hình ảnh máy phát điện Denyo 8kva hiện do chúng tôi cung cấp :
    [​IMG]
    Thông số kỹ thuật đầu phát
    Model TLG-7.5LSK
    Tần số 50 60
    Công suất (kVA) 6.5 7.5
    Điện áp máy phát điện
    190 – 240 (380 – 480)
    Tốc độ quay (min-1) 3000 3600
    Hệ số công suất 0.8
    Số pha 3 Phase, 4-Wire
    Số cực 02
    Kiểu kích từ Tự kích từ, không chổi than
    Cấp cách điện F
    Thông số kỹ thuật động cơ
    Model Kubota Z482-K3A
    Kiểu động cơ 4 thì, làm mát bằng nước
    Số xi-lanh 02
    Bore x Stroke (mm) 67 x 68
    Piston Displacement (L) 0.479
    Rated Output (kW/min-1) 6.8/3000 8.0/3600
    Battery (V-Ah x piece) 12-36 x 1
    Sử dụng nhiên liệu ASTM No.2 Diesel Fuel hoặc loại tương đương
    Dung tích bình nhiên liệu (L) 26
    Mức tiêu hao nhiên liệu (L/H) 1.7 2.1
    Độ ồn cách 7m (dB) 61 63
    Kích thước (D x R x C) (mm) 1220 x 610 x 720
    Trọng lượng (kg) 260
    Thông số kỹ thuật đầu phát
    Model Máy phát điện DCA-13LSK Tần số 50 60
    Công suất liên tục (kVA) 10.5 13
    Công suất dự phòng (kVA) 11 13.7
    Hệ số công suất 0.8
    Số pha 3-Phase, 4-Wire
    Kiểu kích từ Tự kích từ, không chổi than
    Cấp cách điện F
    Thông số kỹ thuật động cơ
    Model Kubota D1403-K3A
    Kiểu động cơ Thẳng hàng, buồng xoáy
    Số xi-lanh trong máy phát điện máy phát điện Denyo 30kva
    03
    Bore x Stroke (mm) 80 x 92.4
    Piston Displacement (L) 1.393
    Sử dụng nhiên liệu ASTM No.2 Diesel Fuel hoặc loại tương đương
    Mức tiêu hao nhiên liệu (L/H) 2.4 2.9
    Dung tích dầu bôi trơi (L) 5.6
    Dung tích nước làm mát (L) 6.4
    Dung tích bình nhiên liệu (L) 62
    Độ ồn cách 7m (dB) 58 61
    Kích thước (D x R x C) (mm) 1390 x 650 x 900
    Trọng lượng (kg) 503
     

Chia sẻ trang này